Bản dịch của từ Validate distress trong tiếng Việt

Validate distress

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Validate distress(Verb)

vˈælɪdˌeɪt dˈɪstrəs
ˈvæɫəˌdeɪt ˈdɪstrəs
01

Để xác nhận hoặc ủng hộ tính chính xác của một điều gì đó

To confirm or support the correctness of something

Ví dụ
02

Để kiểm tra hoặc chứng minh độ chính xác hoặc tính hợp lệ của một cái gì đó

To check or prove the accuracy or validity of something

Ví dụ
03

Tuyên bố hoặc công nhận hợp lệ về mặt pháp lý

To declare or make legally valid

Ví dụ

Validate distress(Noun)

vˈælɪdˌeɪt dˈɪstrəs
ˈvæɫəˌdeɪt ˈdɪstrəs
01

Để xác nhận hoặc ủng hộ tính chính xác của một điều gì đó.

A state of feeling upset or anxious

Ví dụ
02

Để kiểm tra hoặc chứng minh độ chính xác hoặc tính hợp lệ của một điều gì đó.

Emotional pain or suffering

Ví dụ
03

Tuyên bố hoặc làm cho hợp pháp

A condition of physical or mental suffering

Ví dụ