Bản dịch của từ Value an image trong tiếng Việt

Value an image

Noun [U/C] Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Value an image(Noun)

vˈæljuː ˈæn ˈɪmɪdʒ
ˈvæɫju ˈan ˈɪmɪdʒ
01

Giá trị, sự hữu ích của một cái gì đó.

The importance worth or usefulness of something

Ví dụ
02

Một đại lượng số được đo hoặc gán và có độ lớn.

A numerical quantity measured or assigned and having a magnitude

Ví dụ
03

Nguyên tắc hoặc tiêu chuẩn hành vi là cách nhìn nhận của một người về những điều quan trọng trong cuộc sống.

Principles or standards of behavior ones judgment of what is important in life

Ví dụ

Value an image(Verb)

vˈæljuː ˈæn ˈɪmɪdʒ
ˈvæɫju ˈan ˈɪmɪdʒ
01

Một đại lượng số được đo lường hoặc gán cho một giá trị nhất định và có độ lớn.

To regard as important or beneficial

Ví dụ
02

Nguyên tắc hoặc tiêu chuẩn hành vi là sự đánh giá của một người về những gì quan trọng trong cuộc sống.

To estimate the monetary worth of something

Ví dụ
03

Giá trị hoặc sự hữu ích của một điều gì đó

To consider something to be worthy or having a certain worth

Ví dụ

Value an image(Adjective)

vˈæljuː ˈæn ˈɪmɪdʒ
ˈvæɫju ˈan ˈɪmɪdʒ
01

Giá trị hay sự hữu ích của một thứ gì đó

Having worth merit or importance

Ví dụ
02

Một đại lượng số được đo lường hoặc gán và có độ lớn.

Of considerable importance

Ví dụ
03

Các nguyên tắc hoặc tiêu chuẩn ứng xử phản ánh đánh giá của một người về những điều quan trọng trong cuộc sống.

Relating to principles or standards of behavior

Ví dụ