Bản dịch của từ Vassal state trong tiếng Việt
Vassal state
Noun [U/C]

Vassal state(Noun)
vˈæsəl stˈeɪt
ˈvæsəɫ ˈsteɪt
Ví dụ
02
Một quốc gia phụ thuộc vào một quốc gia mạnh hơn thường phải nộp cống hoặc cung cấp hỗ trợ quân sự.
A state that is subordinate to a more powerful state often required to pay tribute or provide military assistance
一个依附于更强大国家的国家通常需要缴纳贡品或提供军事援助。
Ví dụ
03
Một đơn vị chính trị thừa nhận chủ quyền của một đế chế lớn hơn để đổi lấy sự bảo vệ.
A political unit that recognizes the sovereignty of a larger empire in exchange for protection
一个承认更大帝国主权以换取保护的政治实体
Ví dụ
