Bản dịch của từ Ventilate trong tiếng Việt

Ventilate

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ventilate (Verb)

vˈɛnəleɪt
vˈɛntəleɪt
01

Ổn định hoặc hỗ trợ hô hấp bằng phương pháp nhân tạo (ví dụ dùng máy thở hoặc thở bóp tay) để giúp bệnh nhân thở.

Subject to artificial respiration.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Trình bày, thảo luận hoặc nêu lên một ý kiến, vấn đề hay khiếu nại công khai để mọi người biết và cùng bàn bạc.

Discuss or examine an opinion issue or complaint in public.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Làm cho không khí vào và lưu thông tự do trong một phòng, tòa nhà, hoặc không gian kín để tươi mát hoặc giảm mùi, hơi ẩm, khói, v.v.

Cause air to enter and circulate freely in a room building etc.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ