Anh - Việt

Bản dịch của từ Ventilate trong tiếng Việt

ventilate

Verb

ventilate (Verb)

/vˈɛnəleɪt/
/vˈɛntəleɪt/
AI

Nghĩa 01

Làm cho không khí vào và lưu thông tự do trong một phòng, tòa nhà, hoặc không gian kín để tươi mát hoặc giảm mùi, hơi ẩm, khói, v.v.

Cause air to enter and circulate freely in a room building etc.

Ví dụ
Hãy thông gió ý tưởng của bạn rõ ràng trong bài luận IELTS để đạt điểm cao.Ventilate your ideas clearly in the IELTS essay to score high.
Cô ấy không thông gió suy nghĩ của mình tốt, vì vậy điểm nói của cô ấy bị ảnh hưởng.She didn't ventilate her thoughts well, so her speaking score suffered.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Ổn định hoặc hỗ trợ hô hấp bằng phương pháp nhân tạo (ví dụ dùng máy thở hoặc thở bóp tay) để giúp bệnh nhân thở.

Subject to artificial respiration.

Ví dụ
Sarah có biết cách thở cho bệnh nhân trong tình huống khẩn cấp không?Does Sarah know how to ventilate a patient in an emergency?
Quan trọng là phải thở đúng cách trong các buổi tập huấn CPR.It is important to ventilate properly during CPR training sessions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Trình bày, thảo luận hoặc nêu lên một ý kiến, vấn đề hay khiếu nại công khai để mọi người biết và cùng bàn bạc.

Discuss or examine an opinion issue or complaint in public.

Ví dụ
Chúng ta cần phơi bày lo lắng về biến đổi khí hậu ở công cộng.We need to ventilate our concerns about climate change in public.
Không khuyến khích phơi bày vấn đề cá nhân trên mạng xã hội.It's not advisable to ventilate personal issues on social media platforms.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của ventilate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

ventilate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

ventilated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

ventilated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

ventilates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

ventilating

Kết hợp từ của ventilate (Verb)

ventilate + ADVERB
Kết hợp từ của ventilate
Collocation
Ví dụ

tự nhiên thông gió

ventilate naturally

Cửa sổ mở có thể thông gió tự nhiên cho phòng vào ban ngày.

Open windows can naturally ventilate a room during the day.

thông hơi kém

ventilate poorly

Sự thông thoáng kém trong lớp học đông người ảnh hưởng tiêu cực đến sự tập trung của học sinh.

Poor ventilation in crowded classrooms affects students' concentration negatively.

thông hơi tốt

ventilate well

Thổi khí tốt để cải thiện chất lượng không khí trong những cuộc tụ tập xã hội.

Ventilate well to improve indoor air quality during social gatherings.

thoáng đủ

ventilate adequately

Thổi đủ để cải thiện chất lượng không khí trong nhà khi tụ tập xã hội.

Ventilate adequately to improve indoor air quality during social gatherings.

thoáng đãng đúng cách

ventilate properly

Thông thoáng đúng cách để tránh ngột ngạt trong buổi họp xã hội.

Ventilate properly to avoid stuffiness in the social gathering.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh