Bản dịch của từ Ventilate trong tiếng Việt

Ventilate

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ventilate(Verb)

vˈɛnəleɪt
vˈɛntəleɪt
01

Ổn định hoặc hỗ trợ hô hấp bằng phương pháp nhân tạo (ví dụ dùng máy thở hoặc thở bóp tay) để giúp bệnh nhân thở.

Subject to artificial respiration.

Ví dụ
02

Trình bày, thảo luận hoặc nêu lên một ý kiến, vấn đề hay khiếu nại công khai để mọi người biết và cùng bàn bạc.

Discuss or examine an opinion issue or complaint in public.

Ví dụ
03

Làm cho không khí vào và lưu thông tự do trong một phòng, tòa nhà, hoặc không gian kín để tươi mát hoặc giảm mùi, hơi ẩm, khói, v.v.

Cause air to enter and circulate freely in a room building etc.

Ví dụ
04

Giết người bằng cách bắn (lấy súng bắn chết ai đó).

Kill someone by shooting.

Ví dụ

Dạng động từ của Ventilate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Ventilate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Ventilated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Ventilated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Ventilates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Ventilating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ