Anh - Việt

Bản dịch của từ Ventilatory trong tiếng Việt

ventilatory

Adjective

ventilatory (Adjective)

/ˈvɛn.tə.ləˌtɔ.ri/
/ˈvɛn.tə.ləˌtɔ.ri/
AI

Nghĩa 01

Liên quan đến việc cung cấp không khí cho phổi hoặc hệ hô hấp; dùng để mô tả chức năng hoặc thiết bị giúp thông khí (đưa không khí vào phổi).

Relating to or serving for the provision of air to the lungs or respiratory system.

Ví dụ
Hệ thống thông gió rất cần thiết cho sức khỏe và sự phát triển của cộng đồng.The ventilatory system is essential for our community's health and well-being.
Nhiều người không hiểu nhu cầu thông gió ở những nơi đông người.Many people do not understand ventilatory needs in crowded places.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh