Anh - Việt

Bản dịch của từ Ventrally trong tiếng Việt

ventrally

Adverb

ventrally (Adverb)

/vˈɛntɹlli/
/vˈɛntɹlli/
AI

Nghĩa 01

Diễn tả hướng về phía trước hoặc mặt bụng của cơ thể (hoặc một phần cơ thể) của động vật — tức là ở phía trước/ phía bụng so với các phần khác.

In a way that is toward the front surface of an animals body or body part.

Ví dụ
Bác sĩ tiêm vắc xin theo hướng về phía trước vào cánh tay của bệnh nhân.The doctor injected the vaccine ventrally into the patient's arm.
Bác sĩ phẫu thuật đã tạo một vết cắt theo hướng về phía trước để tiếp cận các cơ quan nội tạng.The surgeon made an incision ventrally to access the internal organs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh