Bản dịch của từ Video skipping trong tiếng Việt
Video skipping
Noun [U/C]

Video skipping(Noun)
vˈɪdɪˌəʊ skˈɪpɪŋ
ˈvidioʊ ˈskɪpɪŋ
Ví dụ
02
Một khoảnh khắc trong video xảy ra sự gián đoạn, khiến cho việc phát chìm xuống hoặc bật lên.
A moment in a video where there is a disruption causing a jump in the playback
Ví dụ
