Bản dịch của từ Video skipping trong tiếng Việt

Video skipping

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Video skipping(Noun)

vˈɪdɪˌəʊ skˈɪpɪŋ
ˈvidioʊ ˈskɪpɪŋ
01

Một sự cố kỹ thuật ảnh hưởng đến chất lượng phát video.

A technical issue that affects the quality of video playback

Ví dụ
02

Một khoảnh khắc trong video xảy ra sự gián đoạn, khiến cho việc phát chìm xuống hoặc bật lên.

A moment in a video where there is a disruption causing a jump in the playback

Ví dụ
03

Hành động video ngừng phát một cách mượt mà, thường nhảy thẳng đến một điểm sau mà không hiển thị toàn bộ nội dung như dự định.

The act of a video ceasing to play smoothly often skipping ahead to a later point without showing all the intended content

Ví dụ