Bản dịch của từ Volunteer camping trong tiếng Việt
Volunteer camping
Noun [U/C]

Volunteer camping(Noun)
vˌɒləntˈiə kˈæmpɪŋ
ˈvɑɫənˈtɪr ˈkæmpɪŋ
01
Hành động cống hiến thời gian hoặc dịch vụ của bản thân để giúp đỡ người khác, đặc biệt là trong bối cảnh cộng đồng hoặc từ thiện.
The act of offering ones time or services to help others particularly in a community or charitable context
Ví dụ
Ví dụ
03
Một người tự nguyện tham gia vào một hoạt động, đặc biệt là trong các công việc từ thiện hoặc phục vụ cộng đồng.
A person who freely offers to take part in an activity especially in a charitable or community service
Ví dụ
