Bản dịch của từ Wage scale trong tiếng Việt
Wage scale
Noun [U/C]

Wage scale(Noun)
wˈeɪdʒ skˈeɪl
wˈeɪdʒ skˈeɪl
01
Một công cụ tham khảo được các nhà tuyển dụng sử dụng để xác định mức bồi thường cho nhân viên dựa trên kinh nghiệm, trình độ học vấn và trách nhiệm công việc.
A reference tool used by employers to determine compensation for employees based on experience, education, and job responsibilities.
Ví dụ
Ví dụ
03
Một phương pháp có hệ thống để thiết lập các khoản lương cho các vị trí khác nhau trong một tổ chức.
A systematic method for establishing pay rates across different positions within an organization.
Ví dụ
