Bản dịch của từ Was grounded trong tiếng Việt

Was grounded

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Was grounded(Verb)

wˈɒz ɡrˈaʊndɪd
ˈwɑz ˈɡraʊndɪd
01

Dựa vào một nguyên tắc hay ý tưởng cụ thể để thiết lập một cách vững chắc.

To base something on a particular principle or idea to establish firmly

Ví dụ
02

Cố định một cái gì đó một cách chắc chắn ở vị trí đã chỉ định.

To fix something firmly in a specified position

Ví dụ
03

Cấm hoặc ngăn ai đó tham gia vào một hoạt động nào đó hoặc không cho họ đi đến một nơi, thường là như một hình thức trừng phạt.

To prohibit or prevent someone from participating in an activity or from going to a place typically as a form of punishment

Ví dụ