Anh - Việt

Bản dịch của từ Wear your heart on your sleeve trong tiếng Việt

wear your heart on your sleeve

Phrase

wear your heart on your sleeve (Phrase)

/wˈɛɹ jˈɔɹ hˈɑɹt ˈɑn slˈiv/
/wˈɛɹ jˈɔɹ hˈɑɹt ˈɑn slˈiv/
AI

Nghĩa 01

thể hiện rõ ràng cảm xúc và sự cảm nhận của mình thay vì giấu kín

to openly show your feelings and emotions instead of keeping them hidden

Ví dụ
Cô ấy thể hiện cảm xúc của mình trong các sự kiện xã hội.She wears her heart on her sleeve during social events.
Anh ấy không thể hiện cảm xúc của mình ở nơi làm việc.He does not wear his heart on his sleeve at work.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

trở nên dễ bị chỉ trích hoặc từ chối do sự thẳng thắn

to be vulnerable to criticism or rejection due to your openness

Ví dụ
Cô ấy thể hiện cảm xúc của mình trong các buổi gặp gỡ xã hội.She wears her heart on her sleeve during social gatherings.
Anh ấy không thể hiện cảm xúc của mình ở nơi làm việc.He doesn't wear his heart on his sleeve at work.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

thể hiện bản thân thật sự mà không sợ bị đánh giá

to display your true self without fear of judgment

Ví dụ
Cô ấy thể hiện cảm xúc thật trong các sự kiện xã hội.She wears her heart on her sleeve during social events.
Anh ấy không thể hiện cảm xúc thật tại các bữa tiệc.He does not wear his heart on his sleeve at parties.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 04

thể hiện cảm xúc của bạn mà không kìm nén

to express your emotions without holding back

Ví dụ
Cô ấy thể hiện cảm xúc của mình trong các buổi gặp gỡ xã hội.She wears her heart on her sleeve during social gatherings.
Anh ấy không thể hiện cảm xúc của mình tại nơi làm việc.He doesn't wear his heart on his sleeve at work.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 05

bộc lộ cảm xúc hoặc tình cảm của bạn một cách công khai

to openly show your feelings or emotions

Ví dụ
Cô ấy thể hiện cảm xúc của mình trong các buổi gặp gỡ xã hội.She wears her heart on her sleeve during social gatherings.
Anh ấy không thể hiện cảm xúc của mình ở nơi làm việc.He does not wear his heart on his sleeve at work.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 06

làm cho cảm xúc của bạn trở nên rõ ràng với người khác

to make your feelings evident to others

Ví dụ
Cô ấy thể hiện cảm xúc của mình tại mọi buổi gặp gỡ xã hội.She wears her heart on her sleeve at every social gathering.
Anh ấy không thể hiện cảm xúc của mình trong các cuộc thảo luận.He doesn't wear his heart on his sleeve during discussions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh