Bản dịch của từ Whistle-blowing trong tiếng Việt

Whistle-blowing

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Whistle-blowing(Noun)

wˈɪsəlbˌoʊlwɚ
wˈɪsəlbˌoʊlwɚ
01

Hành động phanh phui sai trái trong một tổ chức để bảo vệ lợi ích công cộng.

The act of exposing wrongdoing within an organization in order to protect public interest

Ví dụ
02

Thực hành báo cáo hành vi sai trái, đặc biệt là bởi người có quyền lực.

The practice of reporting misconduct, especially by someone in a position of authority

Ví dụ
03

Hành động thông báo về ai đó tham gia vào các hoạt động bất hợp pháp hoặc phi đạo đức.

The act of informing on someone who is engaged in illegal or unethical activities

Ví dụ