Bản dịch của từ Withdrawn state trong tiếng Việt
Withdrawn state
Noun [U/C]

Withdrawn state(Noun)
wˈɪθdrɔːn stˈeɪt
ˈwɪθˌdrɔn ˈsteɪt
Ví dụ
02
Một sự rút lui hoặc thoát khỏi một tình huống hoặc môi trường thường vì lý do cá nhân.
A physical withdrawal or retreat from a situation or environment often for personal reasons
Ví dụ
03
Một trạng thái hoặc điều kiện của sự rút lui, được ghi nhận bằng sự tách biệt về mặt cảm xúc hoặc cô lập xã hội.
A condition or state of being withdrawn marked by emotional detachment or social isolation
Ví dụ
