Bản dịch của từ Withdrawn state trong tiếng Việt

Withdrawn state

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Withdrawn state(Noun)

wˈɪθdrɔːn stˈeɪt
ˈwɪθˌdrɔn ˈsteɪt
01

Một tình trạng pháp lý cho phép một người có thể yêu cầu miễn trừ khỏi các nghĩa vụ trong trường hợp không đủ năng lực tinh thần hoặc gặp phải khủng hoảng về tinh thần.

A legal status under which a person may seek relief from obligations in cases of mental incapacity or emotional distress

Ví dụ
02

Một sự rút lui hoặc thoát khỏi một tình huống hoặc môi trường thường vì lý do cá nhân.

A physical withdrawal or retreat from a situation or environment often for personal reasons

Ví dụ
03

Một trạng thái hoặc điều kiện của sự rút lui, được ghi nhận bằng sự tách biệt về mặt cảm xúc hoặc cô lập xã hội.

A condition or state of being withdrawn marked by emotional detachment or social isolation

Ví dụ