Bản dịch của từ Work smarter trong tiếng Việt
Work smarter
Phrase

Work smarter(Phrase)
wˈɜːk smˈɑːtɐ
ˈwɝk ˈsmɑrtɝ
01
Tìm kiếm những giải pháp sáng tạo giúp tiết kiệm thời gian và tài nguyên.
To find innovative solutions that save time and resources
Ví dụ
02
Đặt chất lượng lên hàng đầu hơn số lượng trong việc hoàn thành nhiệm vụ
To prioritize quality over quantity in task completion
Ví dụ
03
Để thực hiện công việc một cách hiệu quả hơn hoặc hiệu suất hơn bằng cách sử dụng trí tuệ và chiến lược thay vì sức mạnh thô hay lao động vất vả.
To perform tasks more efficiently or effectively by using intelligence and strategies rather than brute force or hard labor
Ví dụ
