Bản dịch của từ Years of experience trong tiếng Việt
Years of experience
Noun [U/C]

Years of experience(Noun)
jˈɪəz ˈɒf ɛkspˈiərɪəns
ˈjɪrz ˈɑf ɛkˈspɪriəns
Ví dụ
02
Thời gian thực hiện một nhiệm vụ hay nghề nghiệp nhất định thường được sử dụng để đánh giá trình độ hoặc chuyên môn.
The duration of time spent on a particular task or profession often used to assess qualifications or expertise
Ví dụ
03
Kiến thức và kỹ năng tích lũy được theo thời gian qua quá trình thực hành hoặc làm việc trong một lĩnh vực cụ thể.
The cumulative knowledge and skills gained over time through practice or work in a particular field
Ví dụ
