Bản dịch của từ Years of experience trong tiếng Việt

Years of experience

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Years of experience(Noun)

jˈɪəz ˈɒf ɛkspˈiərɪəns
ˈjɪrz ˈɑf ɛkˈspɪriəns
01

Một khoảng thời gian thường được đo lường bằng số năm mà một người đã trải qua trong một hoạt động hoặc nghề nghiệp cụ thể.

A period of time typically measured in terms of the number of years that one has spent in a specific activity or profession

Ví dụ
02

Thời gian thực hiện một nhiệm vụ hay nghề nghiệp nhất định thường được sử dụng để đánh giá trình độ hoặc chuyên môn.

The duration of time spent on a particular task or profession often used to assess qualifications or expertise

Ví dụ
03

Kiến thức và kỹ năng tích lũy được theo thời gian qua quá trình thực hành hoặc làm việc trong một lĩnh vực cụ thể.

The cumulative knowledge and skills gained over time through practice or work in a particular field

Ví dụ