Bản dịch của từ Malaya trong tiếng Việt
Malaya
Noun [U/C]

Malaya(Noun)
mɐlˈeɪə
mɑˈɫaɪə
01
Một vùng lịch sử ở Đông Nam Á bao gồm bán đảo Mã Lai và một phần của khu vực lân cận.
A historical region in Southeast Asia comprising the Malay Peninsula and parts of the surrounding area
Ví dụ
Ví dụ
03
Một thuật ngữ chỉ về nhóm văn hóa và ngôn ngữ bản địa của Bán đảo Mã Lai và các hòn đảo xung quanh.
A term referring to the cultural and linguistic group native to the Malay Peninsula and surrounding islands
Ví dụ
