Bản dịch của từ Malaya trong tiếng Việt

Malaya

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Malaya(Noun)

mɐlˈeɪə
mɑˈɫaɪə
01

Một vùng lịch sử ở Đông Nam Á bao gồm bán đảo Mã Lai và một phần của khu vực lân cận.

A historical region in Southeast Asia comprising the Malay Peninsula and parts of the surrounding area

Ví dụ
02

Tên của một liên bang các bang trên bán đảo Mã Lai tồn tại từ năm 1948 đến 1963, sau này trở thành một phần của Malaysia.

The name of a federation of states in the Malay Peninsula existing from 1948 to 1963 that later formed part of Malaysia

Ví dụ
03

Một thuật ngữ chỉ về nhóm văn hóa và ngôn ngữ bản địa của Bán đảo Mã Lai và các hòn đảo xung quanh.

A term referring to the cultural and linguistic group native to the Malay Peninsula and surrounding islands

Ví dụ