Bản dịch của từ Adscript trong tiếng Việt

Adscript

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Adscript(Adjective)

ˈædskɹɪpt
ˈædskɹɪpt
01

Thuộc về nông nô phong kiến; chỉ người nông nô/ào (serf) gắn liền với điền trang, được truyền theo đất đai và chuyển giao cùng với trang trại khi chủ sở hữu thay đổi.

Of a feudal serf hereditarily attached to an estate and transferred with it.

Ví dụ
02

(Tính từ) Mô tả chữ hoặc ký hiệu được viết bên trên hoặc sau ký tự chính, trái ngược với "subscript" (chỉ ký tự viết bên dưới). Thuật ngữ này thường gặp trong ngữ cảnh chữ viết cổ hoặc ghi chú nhỏ, ví dụ "iota adscript" nghĩa là chữ iota được viết sau ký tự chính.

Written after opposed to subscript Chiefly in iota adscript.

Ví dụ

Adscript(Noun)

ˈædskɹɪpt
ˈædskɹɪpt
01

Một người nông nô bị ràng buộc vào đất đai trong chế độ phong kiến; tức là một tá điền/điền nô không có quyền rời khỏi mảnh đất mà họ phục vụ cho chủ ruộng.

An adscript feudal serf.

Ví dụ
02

Một chú thích hoặc ghi chú được thêm vào bản thảo (văn bản gốc), đặc biệt là khi ghi chú đó vô tình bị nhập vào phần chính của văn bản.

A comment or note added to a manuscript especially one which in error becomes incorporated into the text.

Ví dụ
03

(Từ hiếm, cổ) Trong hình học: một đường được mô tả kề hoặc tiếp xúc với một đường cong, đặc biệt là một tiếp tuyến của đường cong.

Geometry A circumscribed or inscribed line especially a tangent of a curve Now rare and historical.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh