Bản dịch của từ Amateur configurations trong tiếng Việt
Amateur configurations
Noun [U/C] Noun [C]

Amateur configurations(Noun)
ˈæmɐtˌɜː kənfˌɪɡjʊrˈeɪʃənz
ˈæməˈtɝ kənˌfɪɡjɝˈeɪʃənz
Ví dụ
02
Một người nghiệp dư là người không làm việc chuyên nghiệp có trả lương.
An amateur is a person who is not a paid professional
Ví dụ
Amateur configurations(Noun Countable)
ˈæmɐtˌɜː kənfˌɪɡjʊrˈeɪʃənz
ˈæməˈtɝ kənˌfɪɡjɝˈeɪʃənz
01
Một người nghiệp dư là người không phải là chuyên gia được trả lương.
Typically used in contexts suggesting a lack of sophistication or skill
Ví dụ
Ví dụ
03
Một người tham gia vào một chủ đề hoặc hoạt động vì sở thích, chứ không phải vì lợi ích nghề nghiệp hay tài chính.
The arrangements or setups made by someone who is not a professional
Ví dụ
