Bản dịch của từ Amplification of guests trong tiếng Việt

Amplification of guests

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Amplification of guests(Phrase)

ˌæmplɪfɪkˈeɪʃən ˈɒf ɡˈɛsts
ˌæmpɫəfəˈkeɪʃən ˈɑf ˈɡɛsts
01

Quá trình gia tăng cường độ hoặc sức mạnh của một thứ gì đó, thường là âm thanh hoặc tín hiệu.

The process of increasing the strength or intensity of something usually sound or a signal

Ví dụ
02

Sự cải thiện hoặc tăng cường số lượng hoặc mức độ của một cái gì đó thường liên quan đến sự tham gia hoặc sự hiện diện.

An enhancement or increase in the number or level of something often relating to participation or attendance

Ví dụ
03

Trong ngữ cảnh của các sự kiện, thuật ngữ này đề cập đến số lượng người tham dự hoặc người tham gia tăng thêm, góp phần làm phong phú trải nghiệm hoặc hiệu ứng.

In the context of events the term refers to the added number of attendees or participants enhancing the experience or effect

Ví dụ