Bản dịch của từ Asa scale trong tiếng Việt

Asa scale

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Asa scale(Idiom)

01

Để đánh giá hiệu suất hoặc chất lượng dựa trên một tiêu chuẩn cụ thể.

To evaluate performance or quality based on a specific standard.

Ví dụ
02

Hoạt động như một điểm chuẩn hoặc tiêu chuẩn.

To act as a benchmark or standard.

Ví dụ
03

Để so sánh hoặc đo lường theo một tiêu chuẩn đã đặt ra.

To compare or measure against a set standard.

Ví dụ
04

Một thuật ngữ không chính thức được dùng để mô tả một loạt các giá trị hoặc phép đo giúp so sánh một mục này với mục khác một cách có hệ thống.

An informal term used to describe a range of values or measures that helps in comparing one item to another in a systematic way.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh