Bản dịch của từ Ascii file trong tiếng Việt

Ascii file

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ascii file(Noun)

ˈæski fˈaɪl
ˈæski fˈaɪl
01

Một tệp chứa dữ liệu được mã hóa theo định dạng ASCII (Mã chuẩn Hoa Kỳ để trao đổi thông tin).

A file that contains data encoded in ASCII American Standard Code for Information Interchange format

Ví dụ
02

Một loại tệp máy tính được sử dụng để lưu trữ văn bản tuân thủ theo tiêu chuẩn ASCII.

A type of computer file used to store text that conforms to the ASCII standard

Ví dụ
03

Một định dạng tệp kỹ thuật số được sử dụng rộng rãi để biểu diễn thông tin dạng văn bản.

A digital file format widely used for representing textbased information

Ví dụ

Ascii file(Adjective)

ˈæski fˈaɪl
ˈæski fˈaɪl
01

Liên quan đến dữ liệu hoặc tệp được mã hóa theo ASCII.

Pertaining to data or files that are encoded in ASCII

Ví dụ
02

Liên quan đến hoặc sử dụng hệ thống mã hóa ký tự ASCII.

Relating to or using the ASCII character encoding system

Ví dụ
03

Mô tả văn bản có thể đọc được và tương thích với ASCII.

Describing text that is readable and compatible with ASCII

Ví dụ