Bản dịch của từ Asynchronous trong tiếng Việt

Asynchronous

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Asynchronous(Adjective)

eɪsˈɪŋkɹənəs
ˈeɪsˈɪŋkɹənəs
01

Mô tả một vệ tinh quay quanh hành tinh mẹ với tốc độ hoặc chu kỳ khác so với tốc độ quay của chính hành tinh đó (không đồng bộ với sự quay của hành tinh).

Of a satellite revolving round the parent planet at a different rate from that at which the planet rotates.

不同步的卫星围绕母行星旋转。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(Thuộc về máy móc hoặc động cơ) không chạy đồng bộ theo các dao động (biến đổi) của dòng điện; tức là không hoạt động cùng nhịp với việc đổi chiều của dòng điện.

Of a machine or motor not working in time with the alternations of current.

不同步的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Không cùng xảy ra hoặc tồn tại vào cùng một thời điểm; không đồng thời.

Not existing or occurring at the same time.

不同时发生或存在

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Điều khiển thời điểm thực hiện các thao tác bằng cách gửi tín hiệu (xung) khi thao tác trước đã hoàn thành, thay vì theo các khoảng thời gian đều đặn.

Controlling the timing of operations by the use of pulses sent when the previous operation is completed rather than at regular intervals.

异步操作

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Asynchronous (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Asynchronous

Không đồng bộ

-

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh