Anh - Việt

Bản dịch của từ Attacked trong tiếng Việt

attacked

Verb

attacked (Verb)

/ətˈækt/
/ətˈækt/
AI

Nghĩa 01

quá khứ đơn và quá khứ phân từ của tấn công

simple past and past participle of attack

Ví dụ
Cộng đồng đã tấn công vấn đề vô gia cư năm ngoái bằng các chương trình mới.The community attacked the problem of homelessness last year with new programs.
Nhiều người đã không tấn công vấn đề biến đổi khí hậu một cách nghiêm túc.Many people did not attack the issue of climate change seriously.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của attacked (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

attack

V2

Quá khứ đơn

Past simple

attacked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

attacked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

attacks

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

attacking

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh