Anh - Việt

Bản dịch của từ Attracts trong tiếng Việt

attracts

VerbNoun

attracts (Verb)

/ətɹˈækts/
/ətɹˈækts/
AI

Nghĩa 01 · khiến ai đó quan tâm đến một thứ gì đó hoặc khiến người khác thích một người/điều gì đó

khiến ai đó quan tâm đến một thứ gì đó hoặc khiến người khác thích một người/điều gì đó

to cause someone to be interested in something or to like someone.

Ví dụ
Quán cà phê mới thu hút nhiều sinh viên đến học nhóm.The new cafe attracts many students for group study sessions.
Mạng xã hội không thu hút mọi người như nhau.Social media does not attract everyone equally.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của attracts (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

attract

V2

Quá khứ đơn

Past simple

attracted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

attracted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

attracts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

attracting

attracts (Noun)

/ˈæˌtrækts/
/ˈæˌtrækts/
AI

Nghĩa 01 · Một đặc điểm hoặc phẩm chất khiến người khác thích, ngưỡng mộ hoặc bị thu hút bởi ai đó hoặc cái gì đó.

Một đặc điểm hoặc phẩm chất khiến người khác thích, ngưỡng mộ hoặc bị thu hút bởi ai đó hoặc cái gì đó.

a feature or quality that makes people like or admire someone or something.

Ví dụ
Sự tốt bụng của cô ấy thu hút nhiều bạn bè trong cộng đồng.Her kindness attracts many friends in the community.
Sự kiêu ngạo của anh ấy không thu hút ai tại các sự kiện xã hội.His arrogance does not attract anyone at social events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh