Anh - Việt

Bản dịch của từ Audiences trong tiếng Việt

audiences

Noun

audiences (Noun)

/ˈɔːdiənsɪz/
/ˈɔdiənsɪz/
AI

Nghĩa 01

Một nhóm người tiếp nhận hoặc tiêu thụ một sản phẩm truyền thông cụ thể như chương trình truyền hình hoặc quảng cáo

A group of people who receive or consume a particular media product such as a TV show or advertisement

Ví dụ
Nhóm khán giả trên TikTok đã xem đoạn phim về khí hậu của Linh trước buổi thảo luận IELTS.TikTok audiences watched Linh's climate video before an IELTS discussion.
Nhóm khán giả trên Facebook đã không thấy quảng cáo từ thiện của Mai vào thứ Bảy.Facebook audiences did not see Mai's charity advertisement on Saturday.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Khán giả hoặc người nghe tập trung tại một sự kiện công cộng như buổi hòa nhạc kịch hoặc bài phát biểu

The assembled spectators or listeners at a public event such as a play concert or speech

Ví dụ
Khán giả tại ba buổi nói chuyện về bình đẳng xã hội năm 2024 đã vỗ tay nhiệt liệt.Audiences at three 2024 social equality talks applauded loudly.
Khán giả tại các buổi nói chuyện hôm thứ Ba của Ben không tán thành kế hoạch nhà ở xã hội của anh ấy.Audiences at Ben's Tuesday talks did not applaud his social housing plan.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Những người được nhắm mục tiêu bởi một thông điệp hoặc phương tiện truyền thông cụ thể như chiến dịch tiếp thị hoặc bài phát biểu chính trị

The people targeted by a particular message or communication such as a marketing campaign or political speech

Ví dụ
Linh nhắm đến khán giả trẻ trong bài nói về mạng xã hội.Linh targets young audiences in her IELTS speech on social media.
Chiến dịch năm 2024 không truyền được thông điệp sức khỏe đến người dân nông thôn.The 2024 campaign did not reach rural audiences with its health message.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh