Bản dịch của từ Backward-looking firms trong tiếng Việt

Backward-looking firms

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Backward-looking firms(Noun)

bˈækwədlˌʊkɪŋ fˈɜːmz
ˈbæˌkwɔrdˌɫʊkɪŋ ˈfɝmz
01

Những công ty đặt ưu tiên vào việc giữ vững các phương thức đã được thiết lập thay vì thích ứng với những môi trường thị trường mới.

Firms that prioritize maintaining established practices instead of adapting to new market environments

Ví dụ
02

Một công ty chú trọng vào hiệu suất trong quá khứ hoặc dữ liệu lịch sử thay vì các xu hướng hiện tại hoặc tương lai.

A company that is focused on past performance or historical data rather than current or future trends

Ví dụ
03

Những tổ chức chống lại sự thay đổi và đổi mới thường thích dựa vào các phương pháp truyền thống.

Organizations that resist change and innovation often preferring to rely on traditional methods

Ví dụ