Bản dịch của từ Balance disorder trong tiếng Việt

Balance disorder

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Balance disorder(Noun)

bˈæləns dɨsˈɔɹdɚ
bˈæləns dɨsˈɔɹdɚ
01

Một tình trạng ảnh hưởng đến khả năng duy trì thăng bằng, dẫn đến chóng mặt hoặc không ổn định.

A condition affecting the ability to maintain equilibrium, leading to dizziness or unsteadiness.

Ví dụ
02

Một thuật ngữ y tế được sử dụng để mô tả các rối loạn khác nhau ảnh hưởng đến hệ thống tiền đình.

A medical term used to describe various disorders that impact the vestibular system.

Ví dụ
03

Một vấn đề có thể phát sinh từ các vấn đề ở tai trong, các tình trạng thần kinh, hoặc các rối loạn tích hợp cảm giác.

An issue that may result from inner ear problems, neurological conditions, or sensory integration disorders.

Ví dụ