Bản dịch của từ Balance disorder trong tiếng Việt
Balance disorder
Noun [U/C]

Balance disorder(Noun)
bˈæləns dɨsˈɔɹdɚ
bˈæləns dɨsˈɔɹdɚ
Ví dụ
Ví dụ
03
Một vấn đề có thể phát sinh từ các vấn đề ở tai trong, các tình trạng thần kinh, hoặc các rối loạn tích hợp cảm giác.
An issue that may result from inner ear problems, neurological conditions, or sensory integration disorders.
Ví dụ
