bathed
bathed (Verb)
Nghĩa 01 · ’Bathed’ là dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ ‘bathe’, nghĩa là đã tắm hoặc đã rửa bằng nước (cho người hoặc cho vật). Dùng để diễn tả hành động tắm/rửa đã xảy ra trong quá khứ.
’Bathed’ là dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ ‘bathe’, nghĩa là đã tắm hoặc đã rửa bằng nước (cho người hoặc cho vật). Dùng để diễn tả hành động tắm/rửa đã xảy ra trong quá khứ.
simple past and past participle of bathe.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của bathed (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | bathe |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | bathed |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | bathed |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | bathes |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | bathing |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "bathed" là quá khứ phân từ của động từ "bathe", có nghĩa là tắm hoặc làm ướt bằng nước. Trong tiếng Anh, từ này được sử dụng để diễn tả hành động ngâm mình trong nước hoặc được rửa sạch bằng nước. Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, "bathed" được sử dụng tương tự, không có sự khác biệt đáng kể về nghĩa hay hình thức. Tuy nhiên, trong ngữ cảnh văn học hoặc sử dụng phổ biến, "bathed" cũng có thể mang ý nghĩa ẩn dụ, như trong "bathed in light" (ngập trong ánh sáng).