Bản dịch của từ Beginning meeting trong tiếng Việt
Beginning meeting
Noun [U/C] Phrase

Beginning meeting(Noun)
bɪɡˈɪnɪŋ mˈiːtɪŋ
ˈbɛɡɪnɪŋ ˈmitɪŋ
Ví dụ
Ví dụ
Beginning meeting(Phrase)
bɪɡˈɪnɪŋ mˈiːtɪŋ
ˈbɛɡɪnɪŋ ˈmitɪŋ
01
Hành động hoặc trạng thái bắt đầu một cái gì đó, phần khởi đầu.
The starting point of a discussion or conversation
Ví dụ
Ví dụ
03
Một sự kiện đánh dấu bước đầu tiên trong một quá trình.
A session aimed at initiating an agenda or theme
Ví dụ
