Bản dịch của từ Benefit trong tiếng Việt

Benefit

Noun [C] Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Benefit(Noun Countable)

ˈben.ɪ.fɪt
ˈben.ə.fɪt
01

Các quyền lợi hoặc phúc lợi mà một người được hưởng (như trợ cấp, bảo hiểm, chế độ đãi ngộ).

Benefits and welfare.

Ví dụ

Benefit(Verb)

ˈben.ɪ.fɪt
ˈben.ə.fɪt
01

Giúp ích, có lợi cho ai/cái gì; làm cho tình huống trở nên tốt hơn hoặc thuận lợi hơn.

Help, benefit.

Ví dụ
02

Nhận được lợi ích, lợi thế hoặc lợi nhuận từ một việc nào đó; hưởng lợi.

Receive an advantage; profit.

Ví dụ

Dạng động từ của Benefit (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Benefit

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Benefitted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Benefitted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Benefits

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Benefitting

Benefit(Noun)

bˈɛnəfɪt
bˈɛnəfɪt
01

Một khoản tiền được nhà nước hoặc công ty bảo hiểm trả cho người có quyền nhận (ví dụ: trợ cấp thất nghiệp, trợ cấp xã hội, tiền trợ cấp hưu trí hoặc tiền bảo hiểm).

A payment made by the state or an insurance scheme to someone entitled to receive it.

Ví dụ
02

Một lợi ích, lợi thế hoặc phần lợi nhuận mà người hoặc tổ chức nhận được từ một việc gì đó.

An advantage or profit gained from something.

benefit là gì
Ví dụ
03

Một buổi biểu diễn hoặc sự kiện (ví dụ: buổi hòa nhạc, trận đấu) được tổ chức nhằm quyên tiền ủng hộ cho một người cụ thể, nhóm hoặc tổ chức từ thiện.

An event such as a concert or game, intended to raise money for a particular player or charity.

Ví dụ

Dạng danh từ của Benefit (Noun)

SingularPlural

Benefit

Benefits

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ