Bản dịch của từ Black-tie trong tiếng Việt

Black-tie

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Black-tie(Phrase)

blˈækti
ˈbɫækˌti
01

Một sự kiện yêu cầu trang phục trang trọng, thường là buổi dạ hội hoặc buổi tụ hợp cao cấp.

An event requiring formal dress usually a gala or upscale gathering

Ví dụ
02

Một quy định trang phục chính thức trong đó nam giới mặc tuxedo đen và nữ giới mặc váy dạ hội.

A formal dress code in which men wear a black tuxedo and women wear formal evening gowns

Ví dụ
03

Một kiểu áo khóa phù hợp với bữa tối, đặc trưng bởi màu đen và ve áo làm bằng satin hoặc grosgrain.

A style of dinner jacket characterized by a black color and a satin or grosgrain lapel

Ví dụ