Bản dịch của từ Blast furnace trong tiếng Việt
Blast furnace
Noun [U/C]

Blast furnace(Noun)
blˈɑːst fˈɜːnɪs
ˈbɫæst ˈfɝnəs
Ví dụ
Ví dụ
03
Một loại lò nung dùng để tinh luyện quặng, thường là quặng sắt, bằng cách thổi khí qua vật liệu để thúc đẩy quá trình cháy và đạt nhiệt độ cao.
This is a type of furnace used for smelting ore, usually iron ore, by blowing air through the material to promote combustion and generate high temperatures.
一种采用鼓风方式加热以炼铁矿的炉子,通过向物料中吹入空气促使燃烧,从而达到高温的炉子。
Ví dụ
