Anh - Việt

Bản dịch của từ Blasts trong tiếng Việt

blasts

VerbNoun

blasts (Verb)

/blˈæsts/
/blˈæsts/
AI

Nghĩa 01

phát ra năng lượng một cách đột ngột.

to emit energy in a sudden manner.

Ví dụ
Trình diễn pháo hoa phát ra ánh sáng màu sắc vào bầu trời đêm.The fireworks display blasts colorful lights into the night sky.
Nhóm biểu tình phát nhạc to trong cuộc biểu tình của họ.The protest group blasts loud music during their demonstration.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

buộc một cái gì đó di chuyển hoặc nổ tung.

to force something to move or burst apart.

Ví dụ
Người phát ngôn phá hủy âm nhạc trong bài thuyết trình của mình để đánh thức khán giả.The speaker blasts the music during his presentation to wake up the audience.
Cô ấy không bao giờ phá hủy ý kiến của mình trên mạng xã hội để tránh xung đột.She never blasts her opinions on social media to avoid conflicts.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

tạo ra tiếng động lớn.

to make a loud noise.

Ví dụ
Pháo hoa phát ra đã làm sáng bầu trời đêm.The fireworks blasts lit up the night sky.
Hàng xóm phàn nàn về âm nhạc ồn ào phát ra vào khuya.Neighbors complained about the loud music blasts late at night.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của blasts (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

blast

V2

Quá khứ đơn

Past simple

blasted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

blasted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

blasts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

blasting

blasts (Noun)

/blˈæsts/
/blˈæsts/
AI

Nghĩa 01

một nỗ lực hoặc sự kiện ngắn ngủi nhưng dữ dội.

a brief but intense effort or event.

Ví dụ
Những cơn chỉ trích trên phương tiện truyền thông đã áp đảo.The blasts of criticism in the media were overwhelming.
Không có cơn vỗ tay sau bài phát biểu của anh ấy.There were no blasts of applause after his speech.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

một tiếng nổ hoặc tiếng ồn lớn.

a loud explosion or noise.

Ví dụ
Những cú nổ từ pháo hoa làm sáng bầu trời đêm.The blasts from the fireworks lit up the night sky.
Khu phố bị lay chuyển bởi âm thanh ồn ào của sấm.The neighborhood was shaken by the loud blasts of thunder.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

một cơn gió mạnh.

a strong gust of wind.

Ví dụ
Các cơn gió thổi đánh đổ đường dây điện.The blasts of wind knocked down the power lines.
Không có cơn gió nào trong lễ hội âm nhạc ngoài trời.There were no blasts during the outdoor music festival.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh