Bản dịch của từ Boosted originality trong tiếng Việt

Boosted originality

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Boosted originality(Noun)

bˈuːstɪd ərˌɪdʒɪnˈælɪti
ˈbustɪd ˌɔrɪdʒəˈnæɫəti
01

Khả năng tạo ra hoặc phát sinh những ý tưởng, khái niệm hoặc phát minh mới.

The ability to create or generate new ideas concepts or inventions

Ví dụ
02

Tính chất độc đáo hoặc khác biệt trong bản chất hoặc bản chất.

The quality of being unique or different in character or essence

Ví dụ
03

Một ý tưởng, phương pháp hoặc sản phẩm mới lạ.

A new or novel idea method or product

Ví dụ

Boosted originality(Adjective)

bˈuːstɪd ərˌɪdʒɪnˈælɪti
ˈbustɪd ˌɔrɪdʒəˈnæɫəti
01

Chất lượng của sự độc đáo hoặc khác biệt về tính cách hoặc bản chất.

Marked by or exhibiting innovation or creativity original

Ví dụ
02

Khả năng tạo ra hoặc phát triển những ý tưởng, khái niệm hoặc phát minh mới.

Not derived from something else new and unique

Ví dụ
03

Một ý tưởng, phương pháp hoặc sản phẩm mới lạ.

Possessing attributes that distinguish it from others

Ví dụ