Bản dịch của từ Bracket creep trong tiếng Việt

Bracket creep

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bracket creep(Noun)

bɹˈækɨt kɹˈip
bɹˈækɨt kɹˈip
01

Hiện tượng khi các bậc thuế được điều chỉnh theo lạm phát nhưng thu nhập của người nộp thuế tăng nhanh hơn, dẫn đến mức thuế hiệu quả cao hơn.

The phenomenon where tax brackets are adjusted for inflation but taxpayers' income rises faster, resulting in a higher effective tax rate.

Ví dụ
02

Sự gia tăng dần dần về tỷ lệ thu nhập chịu thuế cao hơn do lạm phát.

The gradual increase in the proportion of income subject to higher tax rates due to inflation.

Ví dụ
03

Thuật ngữ được sử dụng trong kinh tế để mô tả cách mà việc tăng thuế có thể xảy ra mà không cần thay đổi chính thức trong luật thuế.

A term used in economics to describe the way tax increases can occur without formal changes in tax laws.

Ví dụ