Bản dịch của từ Broadened extraction trong tiếng Việt

Broadened extraction

Noun [U/C] Noun [U]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Broadened extraction(Noun)

brˈɔːdənd ɛkstrˈækʃən
ˈbrɔdənd ɛkˈstrækʃən
01

Một phần của một thực thể hoặc tài nguyên lớn hơn được lấy để phân tích hoặc sử dụng.

A section of a larger entity or resource taken for analysis or use

Ví dụ
02

Một quy trình mà từ một hỗn hợp thu được một chất.

A process by which a substance is obtained from a mixture

Ví dụ
03

Hành động lấy ra một cái gì đó, thường là theo một cách nhất định.

The action of extracting something typically in a particular way

Ví dụ

Broadened extraction(Noun Uncountable)

brˈɔːdənd ɛkstrˈækʃən
ˈbrɔdənd ɛkˈstrækʃən
01

Một phần của một thực thể hoặc tài nguyên lớn hơn được lấy để phân tích hoặc sử dụng

A product or substance obtained through extraction

Ví dụ
02

Một quá trình mà qua đó một chất được tách ra từ hỗn hợp.

The act of removing something from a context

Ví dụ
03

Hành động khai thác một cái gì đó theo một cách cụ thể.

The state or quality of having been drawn out or taken from a source

Ví dụ