Bản dịch của từ Bromide trong tiếng Việt

Bromide

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bromide(Noun)

bɹˈoʊmaɪd
bɹˈoʊmaɪd
01

Một hợp chất của brom với một nguyên tố hoặc nhóm khác; thường là muối chứa anion Br⁻ hoặc hợp chất hữu cơ có nguyên tử brom liên kết với nhóm alkyl.

A compound of bromine with another element or group especially a salt containing the anion Br⁻ or an organic compound with bromine bonded to an alkyl radical.

Ví dụ
02

Bản in hay trang in được chụp/ sao lại trên giấy bromide (giấy ảnh dùng trong in ấn và chụp ảnh), tức là một bản in đen trắng/ảnh in trên giấy bromide.

A reproduction or piece of typesetting on bromide paper.

Ví dụ
03

Một câu nói sáo rỗng, nhàm chán hoặc lời nói an ủi quá đơn giản, được dùng để xoa dịu hoặc làm yên lòng người khác nhưng thiếu ý nghĩa sâu sắc.

A trite statement that is intended to soothe or placate.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ