Bản dịch của từ Brown-séquard syndrome trong tiếng Việt
Brown-séquard syndrome
Noun [U/C]

Brown-séquard syndrome(Noun)
brˈaʊnseɪkwˌɔːd sˈɪndrəʊm
ˈbraʊnseɪkwɑrd ˈsɪnˌdroʊm
Ví dụ
02
Nó là kết quả của việc cắt ngang tủy sống, thường liên quan đến chấn thương hoặc khối u.
It results from hemisection of the spinal cord often associated with trauma or tumors
Ví dụ
03
Một tình trạng thần kinh đặc trưng bởi triệu chứng liệt nửa người và mất khả năng cảm nhận vị trí cũng như phân biệt ở một bên cơ thể, trong khi vẫn giữ được cảm giác đau và cảm giác nhiệt độ ở bên đối diện.
A neurological condition characterized by hemiparesis and loss of proprioception and discrimination on one side of the body while maintaining pain and temperature sensation on the opposite side
Ví dụ
