Bản dịch của từ Buckling trong tiếng Việt

Buckling

Noun [U/C] Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Buckling(Noun)

bˈʌkliŋ
bˈʌklɪŋ
01

Trong địa chất, 'buckling' chỉ hiện tượng lớp vỏ Trái Đất bị nén uốn cong, tạo thành các nếp gấp như đồi núi và thung lũng.

(geology) A folding into hills and valleys.

地壳的褶皱

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Hành động cài móc hoặc cài khóa (dùng dây đeo, thắt lưng, hoặc dây giày) để cố định hai đầu lại.

The act of fastening a buckle.

扣环的行为

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Hành động chịu áp lực hoặc lực ép khiến vật thể bị phồng lên, cong, gập hay vặn (có nguy cơ bị sụp, gẫy hoặc biến dạng hoàn toàn). Nói cách khác là hiện tượng vật liệu không chịu nổi lực và bắt đầu bị lõm, uốn hoặc gập lại.

The action of giving in (slightly) to pressure or stress by developing a bulge, bending or kinking (with the eventual risk of collapsing).

由于压力或应力导致物体变形、弯曲或凹陷的现象。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Buckling(Verb)

bˈʌkliŋ
bˈʌklɪŋ
01

Dạng đang của động từ "buckle" (hiện tại phân từ/ danh động từ) — chỉ hành động hoặc trạng thái đang khóa, thắt, cài chặt, hoặc (trong một số ngữ cảnh) bị biến dạng, võng xuống do lực nén.

Present participle and gerund of buckle.

弯曲或变形的状态

Ví dụ

Dạng động từ của Buckling (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Buckle

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Buckled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Buckled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Buckles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Buckling

Buckling(Adjective)

bˈʌkliŋ
bˈʌklɪŋ
01

Mô tả tóc có dạng gợn sóng hoặc xoăn nhỏ; không thẳng mà có các lọn hoặc sóng.

Wavy; curly, as hair.

波浪的;卷曲的,像头发一样。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ