ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Build momentum
Để tạo ra một động lực tiến lên hoặc sự phát triển, thường chỉ đến các dự án hoặc phong trào
To create a forward thrust or progress usually referring to projects or movements
Tăng cường sức mạnh hoặc cường độ, thường qua một quá trình thu hút sự ủng hộ hoặc nhiệt tình cho một điều gì đó.
To increase in strength or intensity often in a process of gaining support or enthusiasm for something
Để tăng tốc hoặc phát triển một cách liên tục theo một hướng hoặc hoạt động cụ thể
To gather speed or to develop a continual growth in a particular direction or activity