Bản dịch của từ By law trong tiếng Việt

By law

Preposition Noun [U/C] Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

By law(Preposition)

bˈaɪlˌɔ
bˈaɪlˌɔ
01

Dùng để chỉ chủ đề của một hành động.

Used to show the subject of an action.

Ví dụ
02

Dùng để chỉ người hoặc vật làm việc gì đó.

Used to show the person or thing that does something.

Ví dụ
03

Dùng để chỉ phương pháp hoặc công cụ dùng để làm việc gì đó.

Used to show the method or tool used to do something.

Ví dụ

By law(Noun)

bˈaɪlˌɔ
bˈaɪlˌɔ
01

Quy tắc do chính phủ đưa ra.

Rules made by a government.

Ví dụ
02

Quy tắc trong hệ thống pháp luật.

Rules in systems of law.

Ví dụ
03

Cảnh sát hoặc hệ thống pháp luật nói chung.

Police or the legal system in general.

Ví dụ

By law(Adverb)

bˈaɪlˌɔ
bˈaɪlˌɔ
01

Được sử dụng để chỉ ra rằng một cái gì đó được thực hiện theo một cách cụ thể.

Used to show that something is done in a particular way.

Ví dụ
02

Theo một cách mà tuân theo một quy tắc hoặc theo một quy tắc.

In a way that follows a rule or according to a rule.

Ví dụ
03

Theo một quy tắc hoặc theo một quy tắc.

Following a rule or according to a rule.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh