Anh - Việt

Bản dịch của từ Calculous trong tiếng Việt

calculous

Noun UncountableNoun

calculous (Noun Uncountable)

/kˈælkjələs/
/kˈælkjələs/
AI

Nghĩa 01

Liên quan đến hoặc có bản chất giống như sỏi (như sỏi thận, sỏi mật); thuộc về các khối khoáng cứng gọi là calculi.

pertaining to or of the nature of calculi.

Ví dụ
Bản chất tính toán của nghèo đói ảnh hưởng đến nhiều gia đình ở Mỹ.The calculous nature of poverty affects many families in America.
Nhiều người tin rằng các vấn đề tính toán trong xã hội có thể được giải quyết.Many believe that calculous issues in society can be resolved.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

calculous (Noun)

/kˈælkjələs/
/kˈælkjələs/
AI

Nghĩa 01

Một mảng cứng hình thành từ muối khoáng bám quanh vật hữu cơ, thường xuất hiện trong các cơ quan rỗng hoặc ống dẫn của cơ thể (ví dụ: sỏi trong thận, túi mật hoặc đường tiết niệu).

a concretion usually of mineral salts around organic material found especially in hollow organs or passages.

Ví dụ
Bác sĩ đã phát hiện sỏi trong túi mật của bệnh nhân trong khi phẫu thuật.The doctor found calculous in the patient's gallbladder during surgery.
Không có sự hình thành sỏi trong phổi của bệnh nhân.There are no calculous formations in the lungs of the patient.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh