Bản dịch của từ Calculus trong tiếng Việt

Calculus

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Calculus(Noun)

kˈælkjələs
kˈælkjələs
01

Một phương pháp hay hệ thống cụ thể để tính toán hoặc lý luận — tức là cách thức làm phép toán, suy luận hoặc xử lý thông tin theo một quy tắc nhất định.

A particular method or system of calculation or reasoning.

计算方法

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một nhánh của toán học nghiên cứu về cách tìm và các tính chất của đạo hàm và tích phân của các hàm số, ban đầu dựa trên việc tổng hợp các thay đổi vô cùng nhỏ. Hai phần chính là toán vi phân (differential calculus) và toán tích phân (integral calculus).

The branch of mathematics that deals with the finding and properties of derivatives and integrals of functions by methods originally based on the summation of infinitesimal differences The two main types are differential calculus and integral calculus.

微积分是研究导数和积分性质的数学分支。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một khối rắn hình thành từ các khoáng chất trong cơ thể, thường xuất hiện ở thận hoặc túi mật (ví dụ: sỏi thận, sỏi mật).

A hard mass formed by minerals within the body especially in the kidney or gall bladder.

体内形成的坚硬矿物块

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Calculus (Noun)

SingularPlural

Calculus

Calculi

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ