Anh - Việt

Bản dịch của từ Calculus trong tiếng Việt

calculus

Noun

calculus (Noun)

/kˈælkjələs/
/kˈælkjələs/
AI

Nghĩa 01

Một phương pháp hay hệ thống cụ thể để tính toán hoặc lý luận — tức là cách thức làm phép toán, suy luận hoặc xử lý thông tin theo một quy tắc nhất định.

A particular method or system of calculation or reasoning.

Ví dụ
Phép tính của tương tác xã hội phức tạp nhưng hấp dẫn.The calculus of social interactions is complex yet fascinating.
Hiểu biết về phép tính đằng sau động lực xã hội quan trọng đối với nhà tâm lý học.Understanding the calculus behind social dynamics is crucial for psychologists.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một nhánh của toán học nghiên cứu về cách tìm và các tính chất của đạo hàm và tích phân của các hàm số, ban đầu dựa trên việc tổng hợp các thay đổi vô cùng nhỏ. Hai phần chính là toán vi phân (differential calculus) và toán tích phân (integral calculus).

The branch of mathematics that deals with the finding and properties of derivatives and integrals of functions by methods originally based on the summation of infinitesimal differences The two main types are differential calculus and integral calculus.

Ví dụ
Cô ấy học tích phân để cải thiện hiểu biết về lý thuyết khoa học xã hội.She studied calculus to improve her understanding of social science theories.
Khóa học tính toán đòi hỏi sinh viên giải quyết các vấn đề toán học phức tạp.The calculus course required students to solve complex mathematical problems.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Một khối rắn hình thành từ các khoáng chất trong cơ thể, thường xuất hiện ở thận hoặc túi mật (ví dụ: sỏi thận, sỏi mật).

A hard mass formed by minerals within the body especially in the kidney or gall bladder.

Ví dụ
Bác sĩ phát hiện một viên sỏi trong thận của bệnh nhân.The doctor discovered a calculus in the patient's kidney.
Ca phẫu thuật cần thiết để loại bỏ viên sỏi lớn trong túi mật.The surgery was needed to remove the large gall bladder calculus.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của calculus (Noun)

SingularPlural

calculus

calculi

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh