Bản dịch của từ Camembert trong tiếng Việt

Camembert

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Camembert(Noun)

kˈeɪməmbət
ˈkeɪməmbɝt
01

Một sản phẩm làm từ sữa bò, có màu vàng nhạt và vỏ bên ngoài phủ lớp trắng mịn.

A product made from cows milk that has a pale yellow color and a white bloomy rind

Ví dụ
02

Một loại phô mai mềm, kem có nguồn gốc từ vùng Normandy của Pháp.

A type of soft creamy cheese originally from the Normandy region of France

Ví dụ
03

Thường được phục vụ ở nhiệt độ phòng và có thể ăn một mình hoặc được sử dụng trong nhiều món ăn khác nhau.

Often served at room temperature and can be eaten on its own or used in various dishes

Ví dụ

Họ từ