Anh - Việt
cards
Noun
cards (Noun)
/kˈɑːdz/
/ˈkɑrdz/
AI
Nghĩa 01 · Một mảnh giấy phẳng, thường hình chữ nhật, cứng hoặc bìa mỏng, dùng để viết hoặc in, hoặc cho nhiều trò chơi và hoạt động khác.
Một mảnh giấy phẳng, thường hình chữ nhật, cứng hoặc bìa mỏng, dùng để viết hoặc in, hoặc cho nhiều trò chơi và hoạt động khác.
A flat usually rectangular piece of stiff paper or thin pasteboard used for writing or printing on or for various games and activities
Ví dụ
Trong khảo sát xã hội của Maya, thẻ giúp 80 sinh viên ghi lại ý kiến.At Maya's social survey, cards helped 80 students record their opinions.
Câu lạc bộ tranh biện không dùng thẻ trong buổi trình bày nghiên cứu xã hội.The debate club did not use cards during its social research presentation.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Tại sự kiện từ thiện của Linh, tình nguyện viên nhận tiền quyên góp bằng thẻ từ tám mươi khách.At Linh's charity event, volunteers accepted cards for donations from eighty guests.
Trung tâm cộng đồng của Maria không nhận thanh toán bằng thẻ trong đợt phát thực phẩm hôm Chủ nhật.Maria's community center did not accept cards during Sunday's food drive.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · Một mảnh bìa hoặc giấy có hình ảnh hoặc thiết kế trên đó, thường được dùng để chơi các trò chơi như poker hoặc bridge.
Ví dụ
Tại buổi dã ngoại cộng đồng năm 2024 của Mai, hàng xóm chơi bài sau bữa tối.At Mai's 2024 community picnic, neighbors played cards after dinner.
Trong nhóm ôn thi tiếng Anh của John, học sinh không chơi bài vào thứ Hai.During John's IELTS study group, students did not play cards on Monday.
Từ tiếng Việt gần nghĩa