Bản dịch của từ Career breaks trong tiếng Việt

Career breaks

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Career breaks(Noun)

kərˈiə brˈeɪks
ˈkɛrɪr ˈbreɪks
01

Sự gián đoạn trong sự nghiệp chuyên nghiệp của một người thường là vì lý do sức khỏe gia đình hoặc giáo dục.

An interruption in ones professional career often for family health or education reasons

Ví dụ
02

Thời gian nghỉ ngơi hoặc phục hồi trước khi trở lại công việc.

Time away from a job to rest or rejuvenate before returning to the workforce

Ví dụ
03

Một khoảng thời gian nghỉ làm để theo đuổi sở thích khác hoặc tìm kiếm sự phát triển cá nhân.

A period of time taken off from work to pursue other interests or seek personal development

Ví dụ