Bản dịch của từ Change name trong tiếng Việt

Change name

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Change name(Noun)

tʃˈeɪndʒ nˈeɪm
ˈtʃeɪndʒ ˈneɪm
01

Một sự biến đổi hoặc thay đổi của một thực thể cụ thể

A transformation or alteration of a particular entity

Ví dụ
02

Hành động làm cho một thứ gì đó trở nên khác biệt được gọi là sự chỉnh sửa.

The act of making something different a modification

Ví dụ
03

Một cái tên mới hoặc khác được đặt cho ai đó hoặc một thứ gì đó.

A new or different name given to someone or something

Ví dụ

Change name(Verb)

tʃˈeɪndʒ nˈeɪm
ˈtʃeɪndʒ ˈneɪm
01

Một cái tên mới hoặc khác được đặt cho ai đó hoặc một cái gì đó.

To undergo a change in appearance character or function

Ví dụ
02

Sự chuyển đổi hoặc thay đổi của một thực thể cụ thể

To change the name of something or someone

Ví dụ
03

Hành động thay đổi một cái gì đó gọi là sự sửa đổi.

To make or become different to alter or modify

Ví dụ