Bản dịch của từ Cherry-picking trong tiếng Việt

Cherry-picking

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cherry-picking(Noun)

tʃˈɛrɪpˌɪkɪŋ
ˈtʃɛriˈpɪkɪŋ
01

Quá trình lựa chọn một số lượng hạn chế các thực thể từ một tập hợp lớn hơn thường nhằm làm nổi bật những kết quả hoặc dữ liệu tích cực trong khi bỏ qua những điều không thuận lợi.

The process of selecting a limited number of entities from a larger set often to highlight favorable outcomes or data while ignoring unfavorable ones

Ví dụ
02

Trong bối cảnh phân tích dữ liệu, thuật ngữ này chỉ đến việc tập trung vào những dữ liệu hỗ trợ cho một lập luận hoặc quan điểm cụ thể.

In the context of data analysis it refers to the practice of focusing on data that supports a specific argument or viewpoint

Ví dụ
03

Một chiến thuật được sử dụng trong bối cảnh ra quyết định, nơi chỉ những lựa chọn tốt nhất được chọn.

A tactic used in decisionmaking contexts where only the best options are chosen

Ví dụ