Bản dịch của từ Cherry-picking trong tiếng Việt
Cherry-picking
Noun [U/C]

Cherry-picking(Noun)
tʃˈɛrɪpˌɪkɪŋ
ˈtʃɛriˈpɪkɪŋ
01
Quá trình lựa chọn một số lượng hạn chế các thực thể từ một tập hợp lớn hơn thường nhằm làm nổi bật những kết quả hoặc dữ liệu tích cực trong khi bỏ qua những điều không thuận lợi.
The process of selecting a limited number of entities from a larger set often to highlight favorable outcomes or data while ignoring unfavorable ones
Ví dụ
Ví dụ
03
Một chiến thuật được sử dụng trong bối cảnh ra quyết định, nơi chỉ những lựa chọn tốt nhất được chọn.
A tactic used in decisionmaking contexts where only the best options are chosen
Ví dụ
