Bản dịch của từ Christian love trong tiếng Việt

Christian love

Phrase Verb Noun [U/C] Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Christian love(Phrase)

kɹˈɪstiɑn ləv
kɹˈɪstiɑn ləv
01

Một tình yêu phản ánh các giá trị và giáo lý Kitô giáo, chẳng hạn như lòng trắc ẩn, sự tha thứ và lòng vị tha.

A love that reflects Christian values and teachings such as compassion forgiveness and selflessness.

Ví dụ
02

Tình yêu của Thiên Chúa hay Chúa Giêsu dành cho nhân loại.

The love of God or Jesus for humankind.

Ví dụ
03

Tình yêu được minh họa bằng những lời dạy của Cơ đốc giáo, chẳng hạn như tình yêu và sự tha thứ vô điều kiện.

Love that is exemplified by Christian teachings such as unconditional love and forgiveness.

Ví dụ
04

Một biểu hiện của tình yêu minh họa cho những lời dạy của Kitô giáo.

An expression of love that exemplifies the teachings of Christianity.

Ví dụ

Christian love(Verb)

kɹˈɪstiɑn ləv
kɹˈɪstiɑn ləv
01

Yêu ai đó theo cách mà những người theo đạo Cơ đốc tin rằng Chúa Giê-su Christ đã dạy và thể hiện đối với mọi người.

To love someone in the way that Christians believe Jesus Christ taught and showed towards people.

Ví dụ

Christian love(Noun)

kɹˈɪstiɑn ləv
kɹˈɪstiɑn ləv
01

Tình yêu thương mà những người theo đạo Thiên Chúa tin rằng Chúa Giêsu Kitô đã dạy và thể hiện đối với mọi người.

The love that Christians believe Jesus Christ taught and showed towards people.

Ví dụ

Christian love(Idiom)

01

Một tình yêu vô điều kiện, vị tha phản ánh tình yêu của Chúa Jesus Christ.

A selfless unconditional love that reflects the love of Jesus Christ.

Ví dụ
02

Một nguyên tắc chỉ đạo về đạo đức xã hội trong Kitô giáo.

A guiding principle of social ethics in Christianity.

Ví dụ
03

Một thuật ngữ chỉ tình cảm và lòng trắc ẩn thường được dùng trong bối cảnh tôn giáo.

A term for affection and compassion often used in a religious context.

Ví dụ
04

Một tình yêu vô điều kiện, vị tha thường gắn liền với giáo lý Cơ đốc.

A selfless unconditional love that is often associated with Christian teachings.

Ví dụ
05

Tình yêu được thể hiện qua hành động và lòng trắc ẩn với người khác như được thấy trong giáo lý Cơ đốc.

Love that is expressed through actions and compassion for others as seen in Christian doctrine.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh