Anh - Việt

Bản dịch của từ Circularization trong tiếng Việt

circularization

Noun

circularization (Noun)

/sɝˌkəlɚəzˈeɪʃən/
/sɝˌkəlɚəzˈeɪʃən/
AI

Nghĩa 01 · Hành động hoặc quá trình làm cho một vật hay một hình dạng trở nên có dạng tròn hoặc hình tròn.

Hành động hoặc quá trình làm cho một vật hay một hình dạng trở nên có dạng tròn hoặc hình tròn.

The act of making circular in form a circular form or object.

Ví dụ
Việc làm tròn các sự kiện cộng đồng đã cải thiện sự tham gia xã hội ở Springfield.The circularization of community events improved social engagement in Springfield.
Việc làm tròn các ý tưởng không phải lúc nào cũng hiệu quả trong các cuộc thảo luận xã hội.The circularization of ideas is not always effective in social discussions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh